Bản tin giá cơ sở ngày 23/3/2011
 11:21' AM
-
Thứ năm, 24/03/2011 |
|
So sánh giá cơ sở với giá bán hiện hành |
|
Thời điểm chốt số liệu: 23/3/2011 |
|
Nguồn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Kết cấu giá cơ sở |
Đơn vị tính |
Mặt hàng |
|
Xăng RON92 |
Điêzen 0,05S |
Dầu hoả |
Madút 3,5S |
|
1 |
|
Giá thế giới để tính giá cơ sở |
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn |
118.04 |
130.14 |
130.45 |
643.20 |
|
2 |
|
Tỷ giá |
VND/USD |
Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước |
|
3 |
|
Giá CIF cảng Việt Nam |
Đồng/lít, kg |
15.663 |
17.264 |
17.328 |
13.962 |
|
4 |
Các khoản thuế, phí theo quy định của Pháp luật |
Thuế Nhập khẩu hiện hành |
% |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Thuế Tiêu thụ đặc biệt |
% |
10 |
|
|
|
|
6 |
Thuế Giá trị gia tăng (VAT) |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
7 |
Phí xăng dầu |
Đồng/lít, kg |
1.000 |
500 |
300 |
300 |
|
8 |
Các khoản do Bộ Tài Chính quy định |
Định mức chi phí kinh doanh |
Đồng/lít, kg |
600 |
600 |
600 |
400 |
|
9 |
Lợi nhuận định mức |
Đồng/lít, kg |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
10 |
Mức trích Quỹ Bình ổn giá |
Đồng/lít, kg |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
11 |
|
Giá cơ sở |
Đồng/lít, kg |
21.273 |
20.810 |
20.714 |
16.785 |
|
12 |
|
Giá bán hiện hành |
Đồng/lít, kg |
19.300 |
18.300 |
18.200 |
14.800 |
|
13 |
|
So sánh (Giá cơ sở/giá bán hiện hành) |
% |
110.2% |
113.7% |
113.8% |
113.4% |
|
(*) |
Thông tin tham khảo |
Giá thế giới ngày 23/03/2011 |
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn |
119.85 |
135.16 |
134.20 |
648.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: |
| 1 |
Giá thế giới để tính giá cơ sở |
Là giá xăng dầu thành phẩm tại thị trường Singapore bình quân gia quyền của 30 ngày (theo lịch) tính đến thời điểm chốt số liệu. 1 thùng = 159 lít. |
| 2 |
Tỷ giá VND/USD |
Kể từ ngày 11/02/2011 lấy theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Nhà nước. |
| 4 |
Thuế nhập khẩu |
Theo Thông tư số 24/2011/TT-BTC ngày 23/2/2011 của Bộ Tài chính. Thuế nhập khẩu được tính theo công thức: Giá CIF x thuế suất nhập khẩu (%). |
| 5 |
Thuế TTĐB |
Theo Luật thuế Tiêu thụ đặc biệt. Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính theo công thức: (Giá CIF + Thuế nhập khẩu) x thuế suất tiêu thụ đặc biệt (%) |
| 6 |
Thuế GTGT |
Theo Luật thuế Gía trị gia tăng. |
| 7 |
Phí xăng dầu |
Theo Quyết định số 03/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. |
| 8 |
Định mức chi phí kinh doanh |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
| 9 |
Lợi nhuận định mức |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
| 10 |
Quỹ Bình ổn giá |
Theo Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
| 11 |
Giá cơ sở |
Theo Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ (Điều 3, Khoản 9) và Thông tư số 234/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính. |
| 12 |
Giá bán hiện hành |
Theo Quyết định số 048/XD-QĐ-TGĐ ngày 24/02/2011 của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam. Giá ghi tại biểu là giá bán lẻ tại vùng 1; đối với madút là giá bán buôn. |
Nguồn:
Petrolimex
Số lượt xem:
1.589
-
Cập nhật lần cuối:
24/03/2011 11:21' AM