|
| Danh mục các địa bàn xa cảng đầu nguồn tiếp nhận xăng dầu nhập khẩu, chi phí kinh doanh cao (địa bàn Vùng 2) | DANH MỤC
Các địa bàn xa cảng đầu nguồn, chi phí kinh doanh cao (gọi tắt là địa bàn Vùng 2), giá bán xăng dầu tăng thêm tối đa 2%.
(Ban hành kèm theo quyết định số 568/XD-QĐ-TGĐ ngày 30/9/2009 của Tổng giám đốc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam có hiệu lực thi hành kể từ 0 giờ 00 ngày 01 tháng 10 năm 2009, thay thế Quyết định số 466/XD-QĐ-TGĐ ngày 22/10/2008 của giám đốc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam)
----------------------
I. Danh mục các Tỉnh:
|
TT |
Tỉnh |
TT |
Tỉnh |
|
1 |
Hà Giang |
17 |
Quảng Nam |
|
2 |
Cao Bằng |
18 |
Bình Định |
|
3 |
Lạng Sơn |
19 |
Phú Yên |
|
4 |
Bắc Kạn |
20 |
Khánh Hoà |
|
5 |
Lào Cai |
21 |
Ninh Thuận |
|
6 |
Yên Bái |
22 |
Lâm Đồng |
|
7 |
Tuyên Quang |
23 |
Gia Lai |
|
8 |
Điện Biên |
24 |
Kon Tum |
|
9 |
Lai Châu |
25 |
Đắc Lắc |
|
10 |
Sơn La |
26 |
Đắc Nông |
|
11 |
Hoà Bình |
27 |
Bình Phước |
|
12 |
Phú Thọ |
28 |
An Giang |
|
13 |
Thanh Hoá |
29 |
Bạc Liêu |
|
14 |
Nghệ An |
30 |
Cà Mau |
|
15 |
Hà Tĩnh |
31 |
Kiên Giang |
|
16 |
Quảng Bình |
|
|
II. Danh mục các huyện, thị trấn, thị xã thuộc các Tỉnh:
|
TT |
Tỉnh |
Huyện, thị trấn, thị xã |
|
1 |
Thái Nguyên |
1. Võ Nhai |
|
2. Định hoá |
|
2 |
Bắc Giang |
1. Sơn Động |
|
3 |
Quảng Ninh |
1. Tiên Yên |
| 2. Bình Liêu |
| 3. Ba Chẽ |
| 4. Hải Hà |
| 5. Đầm Hà |
|
6. Móng Cái |
|
4 |
Quảng Trị |
1. Hương Hoá |
|
2. Đăkrông |
|
3. Bến Quan |
|
5 |
Thừa Thiên Huế |
1. Nam Đông |
|
2. A Lưới |
|
6 |
Quảng Ngãi |
1. Tây Trà |
| 2. Sơn Tây |
|
3. Lý Sơn |
|
7 |
Bình Thuận |
1. Hàm Thuận Bắc |
| 2. Bắc Bình |
| 3. Tuy Phong |
|
4. Phú Quí |
|
8 |
Đồng Tháp |
1. Tháp Mười |
| 2. Tam Nông |
| 3. Hồng Ngự |
|
4. Tân Hồng |
|
9 |
Sóc Trăng |
1. Cù Lao Dung |
III. Tất cả các đảo của Việt Nam./.
Nguồn:
Petrolimex Số lượt đọc:
18098
-
Cập nhật lần cuối:
01/10/2009 10:26:54 AM | |
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|