So sánh giá cơ sở với giá bán hiện hành
Thời điểm chốt số liệu: 8/9/2010
Nguồn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex)
STT
Kết cấu giá cơ sở
Đơn vị tính
Mặt hàng
Xăng RON92
Điêzen 0.05S
Dầu hoả
Madút 3,5S
1
Giá thế giới để tính giá cơ sở
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn
79,55
86,24
85,98
446,83
2
Tỷ giá
VND/USD
Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước
3
Giá CIF cảng Việt Nam
Đồng/lít, kg
10.062
10.859
10.913
9.201
4
Các khoản thuế, phí theo quy định của Pháp luật
Thuế Nhập khẩu
%
17
10
15
12
5
Thuế Tiêu thụ đặc biệt
6
Thuế Giá trị gia tăng (VAT)
7
Phí xăng dầu
1.000
500
300
8
Các khoản do Bộ Tài Chính quy định
Định mức chi phí kinh doanh
600
400
9
Lợi nhuận định mức
Mức trích Quỹ Bình ổn giá
11
Giá cơ sở
16.458
14.919
15.364
12.694
Giá bán hiện hành
16.400
14.750
15.100
12.690
13
So sánh (Giá cơ sở/giá bán hiện hành)
100.4%
101.1%
101.7%
100.0%
(*)
Thông tin tham khảo
Giá thế giới ngày 8/9/2010
80,18
86,63
87,28
445,09