So sánh giá cơ sở với giá bán hiện hành
Thời điểm chốt số liệu: 27/8/2010
Nguồn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex)
STT
Kết cấu giá cơ sở
Đơn vị tính
Mặt hàng
Xăng RON92
Điêzen 0.05S
Dầu hoả
Madút 3,5S
1
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn
81,00
87,74
87,25
455,14
2
VND/USD
Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước
3
Đồng/lít, kg
10.240
11.043
11.068
9.363
4
%
17
10
15
12
5
6
7
1.000
500
300
8
600
400
9
11
16.685
15.133
15.547
12.885
16.400
14.750
15.100
12.690
13
So sánh (Giá cơ sở/giá bán hiện hành)
101,7%
102,6%
103,0%
101,5%
(*)
78,14
85,31
84,99
443,77