So sánh giá cơ sở với giá bán hiện hành
Thời điểm chốt số liệu: 06/9/2010
Nguồn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex)
STT
Kết cấu giá cơ sở
Đơn vị tính
Mặt hàng
Xăng RON92
Điêzen 0.05S
Dầu hoả
Madút 3,5S
1
USD/thùng; đối với madút: USD/tấn
79,54
86,23
85,90
447,12
2
VND/USD
Tỷ giá bán ra của ngân hàng thương mại nhà nước
3
Đồng/lít, kg
10.061
10.858
10.902
9.206
4
%
17
10
15
12
5
6
7
1.000
500
300
8
600
400
9
11
16.455
14.917
15.350
12.701
16.400
14.750
15.100
12.690
13
100,3%
101,1%
101,7%
100,1%
(*)
79,74
86,65
86,98
447,70