|
|
|
|
| Trang chủ
>
Tin tức - Sự kiện
>
Tin từ các nguồn khác | Các nền kinh tế thành viên APEC | |
02:25' PM - Thứ sáu, 17/11/2006 | | CÁC NỀN KINH TẾ THÀNH VIÊN APEC
|
Các nước thành viên |
Năm gia nhập APEC |
Diện tích
(1.000KM2) |
Dân số
(triệu người) |
GDP 2005
(tỷ USD) |
GDP 2005 tính theo đầu người (USD) |
|
Châu Mỹ |
|
|
|
|
|
|
Canada |
1989 |
9.971 |
32,2 |
1.035 |
34.000 |
|
Hoa kỳ |
1989 |
9.364 |
296,5 |
12.360 |
41.800 |
|
Peru |
1998 |
1.285 |
27,9 |
164,5 |
5.900 |
|
Chilê |
1994 |
757 |
16,1 |
115,6 |
11.300 |
|
Mêxicô |
1993 |
1.958 |
107 |
693 |
10.000 |
|
Châu Âu |
|
|
|
|
|
|
Liên Bang Nga |
1998 |
17.075 |
143 |
1589 |
11.100 |
|
Châu Á |
|
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
1991 |
9.957 |
1303 |
2.225 |
~ 1.700 |
|
Hồng Kông |
1991 |
1 |
6,9 |
172,6 |
32.900 |
|
Đài Loan |
1991 |
36 |
22,7 |
344,6 |
15.215 |
|
Hàn Quốc |
1989 |
99 |
48,3 |
801,2 |
20.400 |
|
Nhật Bản |
1989 |
378 |
127,7 |
4.664 |
31.500 |
|
Brunây |
1989 |
6 |
0,4 |
9 |
24.826 |
|
Inđônêsia |
1989 |
1.919 |
221,9 |
270 |
3.600 |
|
Malaysia |
1989 |
330 |
26,1 |
122 |
4.669 |
|
Philippin |
1989 |
300 |
84,8 |
451,3 |
5.100 |
|
Singapore |
1989 |
0.6 |
4,3 |
116,3 |
27.180 |
|
Thái Lan |
1989 |
513 |
65,1 |
183,9 |
2.736 |
|
Việt Nam |
1998 |
329,3 |
83,5 |
45,4 (*) |
553 (*) |
|
Châu Đại Dương |
|
|
|
|
|
|
Ôtrâylia |
1989 |
7.741 |
20,4 |
631.3 (*) |
31.374 (*) |
|
NewZeland |
1989 |
271 |
4,1 |
101,8 |
25.450 |
|
Papua New Guinea |
1993 |
463 |
5,9 |
14,37 |
2.600 |
(*) GDP Và GDP bình quân đầu người năm 2004 (nguồn: cuốn Việt Nam APEC – Cơ hội kinh doanh cho các doah nghiệp do Tạp chí Thương mại xuất bản). Số lượt đọc:
642
-
Cập nhật lần cuối:
17/11/2006 02:25:33 PM |
|
|
|