|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
| Trang chủ
>
Công ty thành viên
>
Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh | Cty Xăng dầu Nghệ Tĩnh | |
10:09' AM - Thứ bảy, 28/05/2005 | | 
Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh Địa chỉ: Số 4 Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (038) 844701 - 830557 - 830558. Fax: (038) 845801. Website: http://www.nghetinh-petrolimex.com.vn/
Công ty Xăng dầu Nghệ Tĩnh là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam - Bộ Thương mại, được thành lập ngày 29/12/1956. * Quy mô và tổ chức bộ máy Công ty: + Có 06 phòng nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc gồm : 2 kho cảng xăng dầu; 1 kho Dầu mỡ nhờn-Gas (1 dây chuyền đóng nạp gas); 1 Chi nhánh Xăng dầu Hà Tĩnh; 1 Trung tâm phân phối Gas; 68 cửa hàng xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu; 3 tàu bán lẻ xăng dầu trên sông, biển. + Tổng số CBCNVC- lao động hiện nay 744 người, trong đó có 316 lao động nữ. + Tổ chức Đảng: Có 02 Đảng bộ cơ sở : một Đảng bộ trực thuộc Đảng bộ các doanh nghiệp Nghệ An và một Đảng bộ trực thuộc Đảng bộ Thị uỷ Hà Tĩnh, tổng số đảng viên ĐCSVN: 250 đồng chí. + Tổ chức Đoàn thanh niên : có 2 Đoàn cơ sở với 378 đoàn viên . + Tổ chức Công đoàn trực thuộc Công đoàn Tổng công ty Xăng dầu Việt nam gồm có 720 đoàn viên . - Về vốn : - Tổng số vốn hiện có : 44.418 triệu đồng (có đến 31/12/2004) + Vốn tự bổ sung : 26.143 triệu đồng + Vốn nhà nước (NS) : 18.275 triệu đồng. - Chức năng- nhiệm vụ : Tổ chức quản lý và thực hiện việc tiếp nhận, dự trữ, cung ứng, kinh doanh và phục vụ các nhu cầu tiêu dùng cho nền kinh tế quốc dân, an ninh quốc phòng, về mặt hàng xăng dầu, dầu mỡ nhờn, gas hoá lỏng, các sản phẩm hoá dầu khác trên địa bàn 2 tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, một phần cho cho tỉnh Quảng Bình và nước bạn Lào. - Thị trường : + Thị trường trong nước: chủ yếu địa bàn 2 tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh. Thị phần kinh doanh luôn chiếm từ 70 đến 80 %. Sản luợng năm sau luôn đạt cao hơn năm trước. (Sản lượng bán ra năm 2004 là 280.000 m3 , doanh số 1.089 tỷ đồng ). + Thị trường nước ngoài : tái xuất xăng dầu cho Lào bình quân từ 8 đến 15 % trong tổng số thực hiện sản lượng chung hàng năm theo kế hoạch Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam giao.

|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
ĐIỆN THOẠI |
ĐỊA CHỈ |
|
CÁC CỬA HÀNG XĂNG DẦU, GAS |
|
1 |
Trung tâm Gas TP Vinh |
846846 |
Số 26 - Đường Nguyễn Sỹ Sách
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
2 |
CHXD Hưng Bình |
596052 |
Số 26 - Đường Nguyễn Sỹ Sách
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
3 |
CHXD Trung Tâm |
852398 |
Số 1 - Đường Nguyễn Trãi
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
4 |
CHXD Quán Bàu |
851609 |
Số 1 - Đường Nguyễn Trãi
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
5 |
CHXD Hà Huy Tập |
842076 |
Số 90 - Đường Mai Hắc Đế
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
6 |
CHXD Quán Bánh |
851301 |
Xóm 15 - Xã Nghi Kim
Huyện Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ An |
|
7 |
CHXD Cửa Đông |
842072 |
Số I - Đường Nguyễn Phong Sắc
Phường Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An |
|
8 |
CHXD Hồng Sơn |
844290 |
Đường Trần Phú
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
9 |
CHXD Hồng Phong |
596096 |
Số 2 - Lê Hồng Phong
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
10 |
CHXD Hưng Phúc |
594733 |
Số 186 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
11 |
CHXD Hưng Lộc |
858310 |
Km số 1 - Đường Lê Viết Thuật
Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An |
|
12 |
CHXD Hưng Nguyên |
821134 |
Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An |
|
13 |
CHXD Hưng Chính |
762877 |
Xã Hưng Chính - Hưng Nguyên
Tỉnh Nghệ An |
|
14 |
CHXD Cửa Lò |
944385 |
Phường Nghi Tân - Thị xã Cửa Lò
Tỉnh Nghệ An |
|
15 |
CHXD Thị xã Cửa Lò |
951711 |
Đường Sào Nam - P.Nghi Thu
Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An |
|
16 |
CHXD Cảng cá Cửa Hội |
829651 |
Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò
Tỉnh Nghệ An |
|
17 |
CHXD Nghi Lộc |
861324 |
Huyện Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ An |
|
18 |
CHXD Quán Hành |
861122 |
Thị trấn Quán Hành - Nghi Lộc
Tỉnh Nghệ An |
|
19 |
CHXD Diễn An |
867709
791204 |
Xã Diễn An - Huyện Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An |
|
20 |
CHXD Diễn Châu |
862322 |
Thị trấn Diễn Châu - Nghệ An |
|
21 |
CHXD Phủ Diễn |
862060 |
Thị trấn Diễn Châu - Nghệ An |
|
22 |
CHXD Diễn Hồng 1 |
675112 |
Xã Diễn Hồng - Huyện Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An |
|
23 |
CHXD Diễn Hồng 2 |
676311 |
Xã Diễn Hồng - Huyện Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An |
|
24 |
CHXD Cảng cá Diễn Ngọc |
628350 |
Xã Diễn Ngọc - Huyện Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An |
|
25 |
CHXD Yên Lý |
671002 |
Xã Diễn Yên - Huyện Diễn Châu
Tỉnh Nghệ An |
|
26 |
CHXD Nam Đàn |
822377 |
Thị Trấn Nam Đàn - Nam Đàn
Tỉnh Nghệ An |
|
27 |
CHXD Kim Liên |
825025 |
Xã Kim Liên - Huyện Nam Đàn
Tỉnh Nghệ An |
|
28 |
CHXD Cầu Giát |
864813 |
Thị trấn Cầu Giát - Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
29 |
CHXD Hoàng Mai |
866112 |
Xã Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
30 |
CHXD Hoàng Mai 1 |
662874 |
Xã Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu
35Tỉnh Nghệ An |
|
31 |
CHXD Sơn Hải |
655236 |
Xã Sơn Hải - Huyện Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
32 |
CHXD Lạch Quèn |
651471 |
Xã Tiến Thuỷ - Huyện Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
33 |
CHXD Cảng cá Lạch Quèn |
655720 |
Xã Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
34 |
CHXD Quỳnh Thạch |
646125 |
Xã Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
|
35 |
CHXD Quỳnh Phương |
866064 |
Xã Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu
Tỉnh Nghệ An |
| |
| | |